Giảm giá!

Toyota Fortuner


1.100.000.000  981.000.000 

Thông số kĩ thuật Fortuner 2.4G 4×2:

– Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4795 x 1855 x 1835

– Kích thước Chiều dài cơ sở mm 2745

– Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1545/1550

– Khoảng sáng gầm xe mm 219

– Góc thoát (Trước/ sau) Độ 29/25

– Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8

– Trọng lượng không tải kg 1990

– Trọng lượng toàn tải kg 2605

Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline 0982.093.089 để được tư vấn miễn phí 24/7

Danh mục:

Bạn đang cần tìm mua một chiếc xe oto để phục vụ đi lại và công việc cho mình và gia đình mà chưa biết nên chọn mua dòng, hãng xe nào tốt và giá cả phải chăng. Nhằm đáp ứng nhu cầu đó của quý khách Hyundai Phạm Hùng chuyên cung cấp các hãng xe oto, đặc biệt trong đó phải nghĩ đến Toyota Fortuner là một dòng xe SUV có mức giá phải chăng và độ bền khá cao. Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline 0982.093.089 để được tư vấn miễn phí.

Các phiên bản của Toyota Fortuner

1.Fortuner 2.4G 4×2

Thông số kĩ thuật:

– Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4795 x 1855 x 1835

– Kích thước Chiều dài cơ sở mm 2745

– Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1545/1550

– Khoảng sáng gầm xe mm 219

– Góc thoát (Trước/ sau) Độ 29/25

– Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8

– Trọng lượng không tải kg 1990

– Trọng lượng toàn tải kg 2605

– Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail

– Dung tích công tác cc 2393

– Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 110/(148)/3400

– Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 400/1600-2000

– Dung tích bình nhiên liệu L 80

– Tỉ số nén 15.6

– Hệ thống nhiên liệu phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung

– Loại nhiên liệu Dầu

– Kích thước lốp 265/65R17

– Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 8.6

– Ngoài đô thị lít / 100km 6.2

– Kết hợp lít / 100km 7.1

2.Fortuner 2.7V 4×2

Thông số kĩ thuật:

– Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4795 x 1855 x 1835

– Kích thước Chiều dài cơ sở mm 2745

– Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1545/1550

– Khoảng sáng gầm xe mm 219

– Góc thoát (Trước/ sau) Độ 29/25

– Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8

– Trọng lượng không tải kg 1865

– Trọng lượng toàn tải kg 2500

– Động cơ Loại động cơ 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i

– Dung tích công tác cc 2694

– Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 122(164)/5200

– Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 245/4000

– Dung tích bình nhiên liệu L 80

– Tỉ số nén 10.2

– Hệ thống nhiên liệu phun nhiên liệu

– Loại nhiên liệu Xăng

– Kích thước lốp 265/65R17

– Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 13.3

– Ngoài đô thị lít / 100km 9.1

– Kết hợp lít / 100km 10.7

3.Fortuner 2.7V 4×4

Thông số kĩ thuật:

– Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4795 x 1855 x 1835

– Kích thước Chiều dài cơ sở mm 2745

– Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1545/1550

– Khoảng sáng gầm xe mm 219

– Góc thoát (Trước/ sau) Độ 29/25

– Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8

– Trọng lượng không tải kg 2030

– Trọng lượng toàn tải kg 2620

– Động cơ Loại động cơ 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i

– Dung tích công tác cc 2694

– Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 122(164)/5200

– Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 245/4000

– Dung tích bình nhiên liệu L 80

– Tỉ số nén 10.2

– Hệ thống nhiên liệu phun nhiên liệu

– Loại nhiên liệu Xăng

– Kích thước lốp 265/60R18

– Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 13.8

– Ngoài đô thị lít / 100km 9.5

– Kết hợp lít / 100km 11.1

Ưu và nhược điểm của Toyota Fortuner

Ưu điểm Toyota Fortuner 

– Thiết kế xe đẹp mắt

– Đèn trước dạng LED đẹp mắt

– Gương chiếu hậu chỉnh gập điện, có tích hợp đèn báo rẽ và đèn chào mừng trên xe fortuner

– Vô-lăng 3 chấu bọc da, ôp gỗ tích hợp phím bấm điều khiển giải trí, điện thoại rảnh tay, điều khiển hành trình, lẫy chuyển số

– Ghế xe bọc da cao cấp kiểu thể thao, ghế lái điều chỉnh điện

– Hệ thống giải trí DVD màn hình cảm ứng 7 inch, các kết nối đa phương tiện USB/AUX/Bluetooth, âm thanh 6 loa

– Hệ thống điều hoà tự động

– Khởi động bằng nút bấm và chìa khoá thông minh

– Cửa khoang hành lý đóng mở điện

Nhược điểm của xe Toyota Fortuner

– Phiên bản máy dầu các trang bị an toàn của xe quá cơ bản với một dòng xe gia đình giá bán gần 1 tỷ đồng

– Chưa được trang bị tính năng cảm biến gạt mưa tự động

– Không trang bị cửa sổ trời chỉnh điện

– Không có tính năng phanh tay điện tử

– Khả năng vận hành ở tốc độ cao đã được cải thiện đáng kể nhưng vẫn kém hơn so với các đối thủ như Pajero Sport, Everest

– Động cơ xe khá hay, tăng tốc chậm do chân ga có độ trễ lớn

– Ồn hơn máy xăng, đó là nhược điểm mà công nghệ hiện tại chưa thể khắc phục được, vì tỷ số nén của máy dầu là lớn hơn máy xăng rất nhiều.

 


muaxetragop.com.vn tư vấn, hỗ trợ khách hàng làm thủ tục vay vốn.

Hỗ trợ vay tới 100% giá trị xe, Thời gian trả góp tới 8 năm, Lãi suất 0.7%/tháng.

Vui lòng liên hệ:

Nguyễn Trọng Lương

Chuyên Viên Tư Vấn Mua Xe Và Hỗ Trợ Vay Vốn Ngân Hàng

ĐT/Zalo/Viber/Facebook: 0982 093 089

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Toyota Fortuner”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.