Giảm giá!

Toyota Camry


1.100.000.000  997.000.000 

Động cơ và khung xe Toyota Camry 2.0 E

– Kích thước D x R x C mm x mm x mm : 4850 x 1825 x 1470

– Kích thước nội thất D x R x C mm x mm x mm: 2080 x 1525 x 1210

– Kích thước Chiều dài cơ sở mm: 2775

– Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm: 1575/1560

– Khoảng sáng gầm xe mm: 150

– Góc thoát (Trước/ sau) Độ: 14.6/16.6

– Bán kính vòng quay tối thiểu m: 5,5

– Trọng lượng không tải kg: 1480

– Trọng lượng toàn tải kg: 2000

Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline 0982.093.089 để được tư vấn miễn phí tại Hyundai Phạm Hùng

Danh mục: Tag:

Toyota Camry là thương hiệu xe bán chạy hàng đầu Việt Nam là chiếc sedan được nhà sản xuất xe hơi nổi tiếng của xứ sở Hoa Anh Đào – Toyota cung cấp cho thị trường quốc tế từ năm 1982. Nó là một dòng xe Toyota của thế giới sau xe Corolla Altis. Quý khách đang cần tìm mua Toyota Camry mà chưa hiểu rõ các phiên bản cũng như các thông số kĩ thuật của các phiên bản Toyota Camry. Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline 0982.093.089 để được tư vấn miễn phí tại Hyundai Phạm Hùng

Các loại phiên bản của Toyota Camry

1.Toyota Camry 2.0 E

– Toyota Camry 2.0 E là sự kết hợp hoàn hảo của thiết kế ngoại thất sang trọng, tinh tế và nội thất hiện đại, tiện nghi, phiên bản 2.0E của Camry càng hút khách hơn với ba gam màu lịch lãm, quý phái nâu, bạc, đen.

Động cơ và khung xe Toyota Camry 2.0 E

– Kích thước D x R x C mm x mm x mm : 4850 x 1825 x 1470

– Kích thước nội thất D x R x C mm x mm x mm: 2080 x 1525 x 1210

– Kích thước Chiều dài cơ sở mm: 2775

– Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm: 1575/1560

– Khoảng sáng gầm xe mm: 150

– Góc thoát (Trước/ sau) Độ: 14.6/16.6

– Bán kính vòng quay tối thiểu m: 5,5

– Trọng lượng không tải kg: 1480

– Trọng lượng toàn tải kg: 2000

– Động cơ Loại động cơ: 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S

– Dung tích công tác cc: 1998

– Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút: 165/6500

– Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút: 199 / 4600

– Dung tích bình nhiên liệu L: 70

– Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng đa điểm

– Loại nhiên liệu: Xăng không chì

– Kích thước lốp: 215/55R17

– Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km: 10.2

– Ngoài đô thị lít / 100km: 5.8

– Kết hợp lít / 100km: 7.4

– Khoang hành lý m3: 484

2.Toyota Camry 2.5Q

– Toyota Camry 2.5Q có thiết kế ngoại thất như các cụm đèn HID, đèn LED, đèn pha, đèn sương mù góc cạnh, đường nét hài hòa, tinh tế. Có vẻ ngoài chỉn chu hấp dẫn với nội thất hoàn toàn bọc da cao cấp, điều hoà thông minh làm mát hai chiều, giải trí tiện nghi bằng các thiết bị tự động, dung tích động cơ 2.5 lít vận hành êm dịu, mạnh mẽ hơn hẳn phiên bản E.

Động cơ và khung xe Toyota Camry 2.5Q

– Kích thước D x R x C mm x mm x mm: 4850 x 1825 x 1470

– Kích thước nội thất D x R x C mm x mm x mm: 2080 x 1525 x 1210

– Kích thước Chiều dài cơ sở mm: 2775

– Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm: 1575/1560

– Khoảng sáng gầm xe mm: 150

– Góc thoát (Trước/ sau) Độ: 14.6/16.6

– Bán kính vòng quay tối thiểu m: 5,5

– Trọng lượng không tải kg: 1498

– Trọng lượng toàn tải kg: 2000

– Động cơ Loại động cơ: 2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS

– Dung tích công tác cc: 2494

– Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút:178/6000

– Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút: 231 / 4100

– Dung tích bình nhiên liệu L: 70

– Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng đa điểm

– Loại nhiên liệu: Xăng không chì

– Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km: 10.7

– Ngoài đô thị lít / 100km: 6.1

– Kết hợp lít / 100km: 7.8

3.Toyota Camry 2.5G

– Phiên bản 2.5G có ngoại thất tuyệt mỹ với viền mạ crôm sáng bóng, những đường cong, nét vút thon gọn hoàn hảo mà còn bởi sự phối hợp hài hòa đến nhuần nhuyễn của các cụm đèn trước, sau. Nội thất càng xứng tầm hơn với đèn option, các thiết bị giải trí đa năng, ghế da tự động. Dung tich động cơ 2.5 lít, hộp số tự động 6 cấp tạo độ bền bỉ và mạnh mẽ tối đa.

Động cơ và khung xe Toyota Camry 2.5Q

– Kích thước D x R x C mm x mm x mm: 4850 x 1825 x 1470

– Kích thước nội thất D x R x C mm x mm x mm: 2080 x 1525 x 1210

– Kích thước Chiều dài cơ sở mm: 2775

– Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm: 1575/1560

– Khoảng sáng gầm xe mm: 150

– Góc thoát (Trước/ sau) Độ: 14.6/16.6

– Bán kính vòng quay tối thiểu m: 5,5

– Trọng lượng không tải kg: 1498

– Trọng lượng toàn tải kg: 2000

– Động cơ Loại động cơ: 2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS

– Dung tích công tác cc: 2494

– Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút: 178/6000

– Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút: 231 / 4100

– Dung tích bình nhiên liệu L: 70

– Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng đa điểm

– Loại nhiên liệu: Xăng không chì

– Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km: 10.7

– Ngoài đô thị lít / 100km: 6.1

– Kết hợp lít / 100km: 7.8

– Khoang hành lý m3: 484

 


muaxetragop.com.vn tư vấn, hỗ trợ khách hàng làm thủ tục vay vốn.

Hỗ trợ vay tới 100% giá trị xe, Thời gian trả góp tới 8 năm, Lãi suất 0.7%/tháng.

Vui lòng liên hệ:

Nguyễn Trọng Lương

Chuyên Viên Tư Vấn Mua Xe Và Hỗ Trợ Vay Vốn Ngân Hàng

ĐT/Zalo/Viber/Facebook: 0982 093 089

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Toyota Camry”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.